triumph
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chiến thắng, thành công
Definition (English)
a great victory, success, or achievement gained through struggle
Câu ví dụ
The peaceful resolution of the conflict was seen as a triumph of diplomacy and negotiation .
Giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột được coi là một chiến thắng của ngoại giao và đàm phán.