net
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ròng, cuối cùng
💡
Definition (English)
final amount after the deduction of all costs
✏️
Câu ví dụ
The net proceeds from the sale of the property will be used to repay outstanding debts .
Số tiền ròng thu được từ việc bán tài sản sẽ được sử dụng để trả các khoản nợ còn tồn đọng.