net
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ròng, cuối cùng
Definition (English)
final amount after the deduction of all costs
Câu ví dụ
The net proceeds from the sale of the property will be used to repay outstanding debts .
Số tiền ròng thu được từ việc bán tài sản sẽ được sử dụng để trả các khoản nợ còn tồn đọng.