venture
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
công việc kinh doanh, dự án
Definition (English)
a business activity that is mostly very risky
Câu ví dụ
Launching a new product line was a risky venture for the company.
Ra mắt một dòng sản phẩm mới là một cuộc mạo hiểm rủi ro đối với công ty.