acquisition
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự mua lại, sự thu được
Definition (English)
the act of buying or obtaining something, especially something that is valuable
Câu ví dụ
The government approved the acquisition of land for the construction of a new highway .
Chính phủ đã phê duyệt việc mua lại đất để xây dựng một đường cao tốc mới.