chat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trò chuyện
Definition (English)
the online exchange of messages between people on the Internet
Câu ví dụ
They had a long chat about their travel experiences .
Họ đã có một cuộc trò chuyện trực tuyến dài về những trải nghiệm du lịch của họ.