line
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đường kẻ, nét vẽ
Definition (English)
a long narrow mark on a surface
Câu ví dụ
The teacher drew a vertical line on the whiteboard .
Giáo viên vẽ một đường thẳng đứng trên bảng trắng.