ungrammatical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không đúng ngữ pháp, phi ngữ pháp
Definition (English)
not conforming with the rules of grammar
Câu ví dụ
Some dialects may allow constructions that are considered ungrammatical in formal written English .
Một số phương ngữ có thể cho phép các cấu trúc được coi là không đúng ngữ pháp trong tiếng Anh viết chính thức.