dialect
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phương ngữ, tiếng địa phương
Definition (English)
the spoken form of a language specific to a certain region or people which is slightly different from the standard form in words and grammar
Câu ví dụ
Linguists study dialects to better understand language variation and change , as well as the social and cultural factors that shape linguistic diversity .
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu phương ngữ để hiểu rõ hơn về sự biến đổi và thay đổi ngôn ngữ, cũng như các yếu tố xã hội và văn hóa định hình sự đa dạng ngôn ngữ.