transitive verb
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
động từ chuyển tiếp, động từ cần có tân ngữ trực tiếp
Definition (English)
(grammar) a verb that needs a direct object
Câu ví dụ
Transitive verbs often answer the question "what" or "whom" after the action verb.
Động từ chuyển tiếp thường trả lời câu hỏi « cái gì » hoặc « ai » sau động từ hành động.