linguistic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngôn ngữ học, thuộc ngôn ngữ
Definition (English)
related to the science of language, including its structure, usage, and evolution
Câu ví dụ
Linguistic barriers can make communication in multicultural teams challenging .
Rào cản ngôn ngữ có thể khiến giao tiếp trong các nhóm đa văn hóa trở nên khó khăn.