paperback
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sách bìa mềm, bìa mềm
Definition (English)
a book with a cover that is made of thick paper
Câu ví dụ
She donated her gently used paperbacks to the local library to share her love of reading with others .
Cô ấy đã tặng những sách bìa mềm đã qua sử dụng nhẹ nhàng cho thư viện địa phương để chia sẻ tình yêu đọc sách của mình với người khác.