next of kin
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người thân gần nhất, họ hàng gần nhất
Definition (English)
one's closest living relative or relatives
Câu ví dụ
As the next of kin, you will be responsible for making decisions regarding the deceased 's estate .
Là người thân cận nhất, bạn sẽ chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định liên quan đến tài sản của người đã khuất.