analog
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tương tự, analog
Definition (English)
relating to or using signals in which information is represented through constant changing of physical quantities
Câu ví dụ
The radio station broadcasts using analog signals, reaching listeners across the region with its music and news programming.
Đài phát thanh phát sóng bằng tín hiệu tương tự, tiếp cận thính giả khắp vùng với chương trình âm nhạc và tin tức của mình.