to spin
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quay, xoay tròn
Definition (English)
to turn around over and over very fast
Câu ví dụ
He spun the basketball on his finger effortlessly .
Anh ấy xoay quả bóng rổ trên ngón tay một cách dễ dàng.