to reside
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cư trú, sinh sống
Definition (English)
to live in a specific place
Câu ví dụ
The diplomat and his family temporarily reside in the embassy compound .
Nhà ngoại giao và gia đình của ông tạm thời cư trú trong khuôn viên đại sứ quán.