instant
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khoảnh khắc, thời điểm
Definition (English)
a certain or exact point in time
Câu ví dụ
She realized in that instant how much the situation had changed .
Cô ấy nhận ra ngay lúc đó tình hình đã thay đổi nhiều như thế nào.