coward
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kẻ hèn nhát, kẻ nhút nhát
Definition (English)
a person who is not brave to do things that other people find unchallenging
Câu ví dụ
His reputation suffered when he was branded a coward after backing down from a confrontation .
Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng khi bị gọi là kẻ hèn nhát sau khi rút lui khỏi một cuộc đối đầu.