bungalow
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà gỗ một tầng, biệt thự một tầng
Definition (English)
a one-story construction without stairs, usually with a low roof
Câu ví dụ
The bungalow featured a beautifully landscaped garden with a variety of tropical plants and flowers .
Bungalow có một khu vườn được tạo cảnh đẹp mắt với nhiều loại cây và hoa nhiệt đới.