to erect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dựng lên, xây dựng
Definition (English)
to build or assemble a structure or object in an upright position
Câu ví dụ
The company planned to erect a solar power plant to harness clean energy for the community .
Công ty dự định xây dựng một nhà máy điện mặt trời để khai thác năng lượng sạch cho cộng đồng.