to decay
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xuống cấp, hư hỏng
Definition (English)
(of a structure or an area) to become worse gradually
Câu ví dụ
Rain and wind caused the wooden fence to decay.
Mưa và gió khiến hàng rào gỗ hư hỏng.