optical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
quang học, thị giác
Definition (English)
relating to sight or vision
Câu ví dụ
The company specializes in producing high-quality optical equipment for scientific research .
Công ty chuyên sản xuất thiết bị quang học chất lượng cao cho nghiên cứu khoa học.