grasshopper
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
châu chấu, cào cào
💡
Definition (English)
a leaping, flying insect with long back legs that feeds on plants and makes a chirping sound
✏️
Câu ví dụ
The farmer watched warily as a swarm of grasshoppers descended upon his crops , their voracious appetites threatening his livelihood .
Người nông dân nhìn một cách cảnh giác khi một đám châu chấu đổ bộ xuống cây trồng của mình, sự thèm ăn vô độ của chúng đe dọa kế sinh nhai của ông.