flexible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
linh hoạt, dẻo dai
Definition (English)
capable of bending easily without breaking
Câu ví dụ
Rubber bands are flexible and can stretch to hold together stacks of papers or other objects .
Dây cao su linh hoạt và có thể kéo dài để giữ chồng giấy hoặc các vật dụng khác lại với nhau.