to rank
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xếp hạng, đánh giá
Definition (English)
to position someone or something on a scale based on importance, quality, etc.
Câu ví dụ
The professor ranks the research papers according to their originality and depth of analysis .
Giáo sư xếp hạng các bài nghiên cứu theo tính độc đáo và chiều sâu phân tích của chúng.