old
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
già,cổ, not young
Definition (English)
living in the later stages of life
Câu ví dụ
She 's finally old enough to drive and ca n't wait to get her license .
Cuối cùng cô ấy đã đủ tuổi để lái xe và không thể chờ đợi để lấy bằng lái.