furious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giận dữ, phẫn nộ
Definition (English)
(of a person) feeling great anger
Câu ví dụ
He was furious with himself for making such a costly mistake .
Anh ấy giận dữ với chính mình vì đã phạm phải sai lầm đắt giá như vậy.