agricultural
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nông nghiệp, thuộc nông nghiệp
Definition (English)
related to the practice or science of farming
Câu ví dụ
Sustainable agricultural methods aim to minimize environmental impact while maximizing productivity .
Các phương pháp nông nghiệp bền vững nhằm mục đích giảm thiểu tác động đến môi trường trong khi tối đa hóa năng suất.