cowboy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cao bồi, người chăn bò
Definition (English)
(particularly in the western parts of the US) a male rider who looks after cattle
Câu ví dụ
During the summer , the cowboy spent long days riding under the sun .
Trong mùa hè, cao bồi dành những ngày dài cưỡi ngựa dưới ánh mặt trời.