shadow
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bóng, bóng tối
💡
Definition (English)
a dark shape on a surface made by a person or object blocking the light
✏️
Câu ví dụ
The kids played games , trying to catch each other 's shadows.
Những đứa trẻ chơi trò chơi, cố gắng bắt bóng của nhau.