typhoon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bão, xoáy thuận nhiệt đới
Definition (English)
a tropical storm with violent winds moving in a circle that form over the western Pacific Ocean
Câu ví dụ
Preparation for typhoons includes securing loose objects and stocking up on emergency supplies like food and water .
Chuẩn bị cho bão bao gồm việc cố định các vật dụng lỏng lẻo và dự trữ các nguồn cung cấp khẩn cấp như thực phẩm và nước.