mist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sương mù, màn sương
Definition (English)
a thin, fog-like cloud consisting of tiny water droplets suspended in the air
Câu ví dụ
He could n’t see far ahead through the thick mist.
Anh ấy không thể nhìn xa phía trước qua làn sương mù dày đặc.