rising
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tăng, tăng lên
Definition (English)
increasing in degree, number, or height
Câu ví dụ
There has been a rising demand for renewable energy sources in recent years.
Đã có một nhu cầu tăng lên đối với các nguồn năng lượng tái tạo trong những năm gần đây.