airless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thiếu không khí, thông gió kém
Definition (English)
lacking sufficient circulation of fresh air
Câu ví dụ
In space , astronauts experience the sensation of being in an airless environment outside their spacecraft .
Trong không gian, các phi hành gia trải nghiệm cảm giác ở trong môi trường không có không khí bên ngoài tàu vũ trụ của họ.