responsible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chịu trách nhiệm, gây ra
Definition (English)
being the main cause of something
Câu ví dụ
The faulty wiring was found to be responsible for the fire .
Dây điện bị lỗi được phát hiện là nguyên nhân chính của vụ cháy.