implication
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hàm ý, hậu quả
Definition (English)
a possible consequence that something can bring about
Câu ví dụ
She understood the implications of her choice to move to a new city .
Cô ấy hiểu được hậu quả của quyết định chuyển đến một thành phố mới.