to build up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tích tụ, tăng cường
Definition (English)
to become more powerful, intense, or larger in quantity
Câu ví dụ
Over time , clutter can build up in the attic if not addressed .
Theo thời gian, đồ đạc lộn xộn có thể tích tụ trên gác xép nếu không được dọn dẹp.