to alter
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi, biến đổi
Definition (English)
to cause something to change
Câu ví dụ
The architect altered the design after receiving feedback from the client .
Kiến trúc sư đã thay đổi thiết kế sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng.