to appear
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xuất hiện, diễn
Definition (English)
to take part in a play, TV show, movie, etc.
Câu ví dụ
The talk show host will appear as a guest star on the sitcom 's season finale .
Người dẫn chương trình talk show sẽ xuất hiện với tư cách khách mời đặc biệt trong tập cuối mùa của sitcom.