to get away
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi xa, trốn đi
Definition (English)
to go on vacation away from home
Câu ví dụ
She took the opportunity to get away from the office for a week in Europe.
Cô ấy đã tận dụng cơ hội để rời xa văn phòng trong một tuần ở châu Âu.