to tiptoe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi nhón chân, bước đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân
Definition (English)
to walk slowly and carefully on one's toes
Câu ví dụ
Attempting to sneak out of the house unnoticed , the teenager tiptoed down the stairs .
Cố gắng lẻn ra khỏi nhà mà không bị phát hiện, cậu thanh niên đi nhón chân xuống cầu thang.