case study
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nghiên cứu tình huống, trường hợp nghiên cứu
💡
Definition (English)
a recorded analysis of a person, group, event or situation over a length of time
✏️
Câu ví dụ
The environmentalist conducted a case study on the effects of deforestation on local wildlife populations .
Nhà môi trường học đã tiến hành một nghiên cứu điển hình về tác động của nạn phá rừng đối với các quần thể động vật hoang dã địa phương.