to cite
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trích dẫn, nhắc đến
Definition (English)
to refer to something as an example or proof
Câu ví dụ
The manager cited successful business strategies to propose changes in the company .
Người quản lý đã trích dẫn các chiến lược kinh doanh thành công để đề xuất thay đổi trong công ty.