uncertain
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không chắc chắn, do dự
Definition (English)
(of a person) showing a lack of confidence and having doubts about something
Câu ví dụ
They felt uncertain about investing in the new venture without a detailed business plan .
Họ cảm thấy không chắc chắn về việc đầu tư vào dự án mới mà không có kế hoạch kinh doanh chi tiết.