rash
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hấp tấp, thiếu suy nghĩ
Definition (English)
done without carefully considering what might happen
Câu ví dụ
His rash purchase of the expensive car left him struggling with debt .
Việc mua sắm hấp tấp chiếc xe đắt tiền của anh ấy khiến anh ấy phải vật lộn với nợ nần.