bound
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng xảy ra, chắc chắn phải trải qua
Definition (English)
likely to happen or sure to experience something
Câu ví dụ
He was bound to encounter challenges during his journey, given the difficult terrain.
Anh ấy chắc chắn sẽ gặp phải thách thức trong hành trình của mình, do địa hình khó khăn.