unicorn
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kỳ lân, ngựa một sừng
Definition (English)
a fictional horse with a straight horn on its forehead
Câu ví dụ
In the fantasy novel , the hero embarked on a quest to capture a rare and elusive unicorn to save the kingdom from a curse .
Trong tiểu thuyết giả tưởng, anh hùng bắt đầu cuộc hành trình để bắt một kỳ lân hiếm và khó nắm bắt để cứu vương quốc khỏi lời nguyền.