sorcerer
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phù thủy, pháp sư
Definition (English)
a fictional man who has magic powers
Câu ví dụ
The young hero sought the help of a wise sorcerer to break the curse .
Người anh hùng trẻ tuổi tìm kiếm sự giúp đỡ của một pháp sư khôn ngoan để phá vỡ lời nguyền.