to charm
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mê hoặc, yểm bùa
Definition (English)
to gain control over someone by using magic spells
Câu ví dụ
The sorcerer charmed the guards to let him pass without question .
Phù thủy mê hoặc lính canh để họ cho anh ta đi qua mà không thắc mắc.