acceptable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận được, phù hợp
Definition (English)
agreed on by most people in a society
Câu ví dụ
His behavior was not considered acceptable at the dinner party .
Hành vi của anh ấy không được coi là chấp nhận được tại bữa tiệc tối.