to forbid
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấm, ngăn cấm
Definition (English)
to not give permission typically through the use of authority, rules, etc.
Câu ví dụ
The law forbids smoking in public places like restaurants and bars .
Luật cấm hút thuốc ở những nơi công cộng như nhà hàng và quán bar.